Vigentin 500/125Dt 2X7 Là Gì?
Thuốc “Vigentin 500 mg/62,5 mg” là sản phẩm của công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I – Pharbaco. Thuốc có thành phần 2 dược chất chính là Amoxicillin (dạng amoxicilin trihydrat): 500 mg; Acid clavulanic (dạng kali clavulanat): 62,5 mg.
Thuốc bào chế dạng thuốc bột pha hỗn dịch uống. Bột thuốc màu trắng ngà hoặc hơi vàng, tơi xốp, không dính tay, vị ngọt, mùi thơm đặc trưng dễ chịu đóng gói trong túi giấy/nhôm/polyethylen hàn kín. pH: từ 3,8 đến 6,6.
Thành Phần
Thông Tin Thành Phần
Viên nén có chứa:
Thành phần
Hàm lượng
Amoxicillin
500mg
Clavulanic acid
125mg
Công Dụng Của Vigentin 500/125Dt 2X7
Chỉ định
Thuốc Vigentin 500 mg/62,5 mg được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:
-
Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên: viêm Amidan, viêm xoang, viêm tai giữa đã được điều trị bằng các kháng sinh thông thường nhưng không đỡ.
-
Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới bởi các chủng H.influenzae và Branhamella catarrhalis sản sinh beta – lactamase: viêm phế quản cấp và mạn, viêm phổi – phế quản.
-
Nhiễm khuẩn nặng đường tiết niệu – sinh dục bởi các chủng: E.coli, Klebsiella và Enterobacter sản sinh beta – lactamase: viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm bể thận.
-
Nhiễm khuẩn da và mô mềm: mụn nhọt, áp xe, nhiễm khuẩn vết thương.
-
Nhiễm khuẩn xương và khớp: viêm tuỷ xương.
-
Nhiễm khuẩn nha khoa: áp xe ổ răng.
-
Các nhiễm khuẩn khác: nhiễm khuẩn do nạo thai.
Dược lực học
Amoxicilin là kháng sinh bán tổng hợp thuộc họ beta – lactamin có phổ diệt khuẩn rộng đối với nhiều vi khuẩn Gram dương và Gram âm do ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn.
Nhưng vì amoxicilin rất dễ bị phá hủy bởi beta – lactamase, do đó không có tác dụng đối với những chủng vi khuẩn sản sinh ra các enzym này (nhiều chủng Enterobacteriaceae và Haemophilus influenzae).
Acid clavulanic do sự lên men của Streptomyces clavuligerus, có cấu trúc beta – lactam gần giống với penicilin, có khả năng ức chế beta – lactamase do phần lớn các vi khuẩn Gram âm và Staphylococcus sinh ra. Đặc biệt nó có tác dụng ức chế mạnh các beta – lactamase truyền qua plasmid gây kháng các penicilin và các cephalosporin.
Pseudomonas aeruginosa, Proteus morganii và rettgeri, một số chủng Enterobacter và Providentia kháng thuốc, và cả tụ cầu kháng methicilin cũng kháng thuốc này. Bản thân acid clavulanic có tác dụng kháng khuẩn rất yếu.
Acid clavulanic giúp cho amoxicilin không bị beta – lactamase phá hủy, đồng thời mở rộng thêm phổ kháng khuẩn của amoxicilin một cách hiệu quả đối với nhiều vi khuẩn thông thường đã kháng lại amoxicilin, kháng các penicilin khác và các cephalosporin.
Có thể coi amoxicilin và clavulanat là thuốc diệt khuẩn đối với các Pneumococcus, các Streptococcus beta tan máu, Staphylococcus (chủng nhạy cảm với penicilin không bị ảnh hưởng của penicilinase), Haemophilus influenzae và Branhamella catarrhalis kể cả những chủng sản sinh mạnh beta – lactamase. Tóm lại phổ diệt khuẩn của thuốc bao gồm:
Vi khuẩn Gram dương:
-
Loại hiếu khí: Streptococcus faecalis, Streptococcus pneumoniae, Streptococcus pyogenes, Streptococcus viridans, Staphylococcus aureus, Corynebacterium, Bacillus anthracis, Listeria monocytogenes.
-
Loại yếm khí: Các loài Clostridium, Peptococcus, Peptostreptococcus.
Vi khuẩn Gram âm:
-
Loại hiếu khí: Haemophilus influenzae, Escherichia coll, Proteus mirabilis, Proteus vulgaris, các loài Klebsiella, Salmonella, Shigella, Bordetella, Neisseria gonorrhoeae, Neisseria meningitidis, Vibrio cholerae, Pasteurella multocida.
-
Loại yếm khí: Các loài Bacteroides kể cả B.fragilis.
Dược động học
Hấp thu: Amoxicilin và clavulanat đều hấp thu dễ dàng qua đường uống. Nồng độ của 2 chất này trong huyết thanh đạt tối đa sau 1 – 2 giờ uống thuốc. Với liều 250 mg (hay 500 mg) sẽ có 5 microgam/ml (hay 8 – 9 microgam/ml) amoxicilin và khoảng 3 microgam/ml acid clavulanic trong huyết thanh. Sau 1 giờ uống 20 mg/kg amoxicilin + 5mg/kg acid clavulanic, sẽ có trung bình 8,7 microgam/ml amoxicilin và 3,0 microgam/ml acid clavulanic trong huyết thanh. Sự hấp thu của thuốc không bị ảnh hưởng bởi thức ăn và tốt nhất là uống ngay trước bữa ăn.
Phân bố – Chuyển hóa: Khả dụng sinh học đường uống của amoxicilin là 90% và của acid clavulanic là 75%. Nửa đời sinh học của amoxicilin trong huyết thanh là 1 – 2 giờ và của acid clavulanic là khoảng 1 giờ.
Thải trừ: 55 – 70% amoxicilin và 30 – 40% acid clavulanic được thải qua nước tiểu dưới dạng hoạt động. Probenecid kéo dài thời gian đào thải cùa amoxicilin nhưng không ảnh hường đến sự đào thải của acid clavulanic.
Liều Dùng Của Vigentin 500/125Dt 2X7
Cách dùng
Uống thuốc vào lúc bắt đầu ăn để giảm thiểu hiện tượng không dung nạp thuốc ở đường tiêu hoá.
Không dùng thuốc quá 14 ngày mà không kiểm tra xem xét lại cách điều trị.
Cắt gói thuốc theo đường kẻ và đổ bột thuốc vào trong cốc. Đổ đầy nước vào trong gói thuốc sau đó rót nước từ gói thuốc vào cốc. Khuấy đều và uống ngay.
Liều dùng
Liều lượng được biểu thị dưới dạng amoxicilin:
Người lớn: 500 mg / lần X 3 lần / 24 giờ.
Trẻ em:
Trẻ em từ 40 kg cân nặng trở lên: uống theo liều người lớn.
Trẻ em dưới 40 kg cân nặng: liều thông thường: 80 mg amoxicilin / kg cân nặng/ ngày, chia làm 3 lần/24 giờ.
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
Làm gì khi dùng quá liều?
Dùng quá liều, thuốc ít gây ra tai biến, vì được dung nạp tốt ngay cả ở liều cao. Trường hợp chức năng thận giảm và hàng rào máu – não kém, thuốc tiêm sẽ gây triệu chứng nhiễm độc. Tuy nhiên nói chung những phản ứng cấp xảy ra phụ thuộc vào tình trạng quá mẫn của từng cá thể. Nguy cơ chắc chắn là tăng kali huyết khi dùng liều rất cao vì acid clavulanic được dùng dưới dạng muối kali. Có thể dùng phương pháp thẩm phân máu để loại thuốc ra khỏi tuần hoàn.
Làm gì khi quên 1 liều?
Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.
Tác Dụng Phụ Của Vigentin 500/125Dt 2X7
-
Toàn thân: Tiêu chảy, ngoại ban, ngứa.
-
Toàn thân: Ngứa, ban đỏ, phát ban. Tăng bạch cầu ái toan.
-
Hệ tiêu hóa: Buồn nôn, nôn. Viêm gan và vàng da ứ mật, tăng transaminase, có thể nặng và kéo dài trong vài tháng.
-
Toàn thân: Phản ứng phản vệ, phù Quincke, hội chứng Stevens – Johnson, ban đỏ đa dạng, viêm da bong, hoại tử biểu bì do ngộ độc.
-
Hệ tiêu hóa: Viêm đại tràng giả mạc.
-
Hệ huyết học: Giảm nhẹ tiều cầu, giảm bạch cầu, thiếu máu tan máu.
-
Hệ thận – tiết niệu: Viêm thận kẽ.
Khi sử dụng thuốc Vigentin 500 mg/62,5 mg, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).
Thường gặp, ADR >1/100
Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100
Hiếm gặp, 1/10000 < ADR < 1/1000
Hướng dẫn cách xử trí ADR
Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.
Lưu Ý Của Vigentin 500/125Dt 2X7
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
Chống chỉ định:
Thuốc Vigentin 500 mg/62,5 mg chống chỉ định trong các trường hợp sau:
-
Dị ứng với các kháng sinh thuộc nhóm beta-lactamin.
-
Tăng bạch cầu đơn nhân do nhiễm khuẩn.
-
Bệnh nhân có tiền sử vàng da, rối loạn chức năng gan do dùng amoxicilin và clavulanat hay các penicilin vì acid clavulanic gây tăng nguy cơ ứ mật trong gan.
Thận trọng khi sử dụng
Đối với những người bệnh có biểu hiện rối loạn chức năng gan: Các dấu hiệu và triệu chứng vàng da ứ mật tuy ít xảy ra khi dùng thuốc nhưng có thể nặng. Tuy nhiên những triệu chứng đó thường hồi phục được và sẽ hết sau 6 tuần ngừng điều trị.
Đối với những người bệnh suy thận trung bình hay nặng cần chú ý đến liều lượng dùng.
Đối với những người bệnh có tiền sử quá mẫn với các penicilin có thể có phản ứng nặng hay tử vong.
Khi dùng với những người bệnh dùng amoxicilin bị mẩn đỏ kèm sốt nổi hạch.
Dùng thuốc kéo dài đôi khi làm phát triển các vi khuẩn kháng thuốc.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Chưa có bằng chứng về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc.
Thời kỳ mang thai
Nghiên cứu thực nghiệm trên quá trình sinh sản của chuột đã chứng minh khi dùng chế phẩm theo đường uống và tiêm đều không gây dị dạng. Tuy nhiên, vì còn ít kinh nghiệm về dùng chế phẩm cho người mang thai, nên cần tránh sừ dụng thuốc ở người mang thai nhất là trong 3 tháng đầu, trừ trường hợp cần thiết do thầy thuốc chỉ định.
Thời kỳ cho con bú
Trong thời kỳ cho con bú có thể dùng chế phẩm. Thuốc không gây hại cho trẻ đang bú mẹ trừ khi có nguy cơ bị mẫn cảm do có một lượng rất nhỏ thuốc trong sữa.
Tương tác thuốc
Thuốc có thể gây kéo dài thời gian chảy và đông máu. Vì vậy, cần phải cẩn thận đối với những người bệnh đang điều trị bằng thuốc chống đông máu.
Như các kháng sinh phổ rộng khác, Vigentin 500 mg làm giảm hiệu lực của các thuốc tránh thai dạng uống, do đó cần phải báo trước cho người bệnh.
Bảo Quản
Nơi khô, dưới 30°C.

TAMETOP NHIỆT MIỆNG
Loperamid (Fuyuan)
POVIDON IOD 20ML
Spray C Nano Bạc Xịt Vệ Sinh Tai 15Ml
VIÊN ĐẶT PHỤ KHOA POLYGYNAX
STERIMAR NL 50ML
Stipron 3g Hà Tĩnh
GEL RỬA MẶT ACNES XANH
METHORPHAN VIÊN
Stipron 9g Hà Tĩnh
Miếng hạ sốt Cool Sheet baby hộp 3 tuix2 miếng
ACNES PHIM THẤM DẦU 50 TỜ
LISTERINE COOL MINT 250ML
Neo-Dexa 5ml 3/2
Dầu dừa Hưng Việt 20ml
Bảo Xuân Gold
Bao cao su Okamoto Skinless Skin Straberry (3 cái/hộp)
Bao cao su siêu mỏng Masculan Pur (Hộp/3 Cái)
Bao cao su hiệu G’EXlife ThintoLast hương trái cây nhiệt đới (3 cái/hộp)
Bao cao su Okamoto Skinless Skin Vanilla (10 cái/hộp)
Bảo xuân 50+
Bao cao su LifeStyles Sensation (3 cái/hộp)
Bao Cao Su Ok Original Hộp 12 Cái
Bao cao su Okamoto Skinless Skin Vanilla (3 cái/hộp)
Bao cao su LifeStyles Sensitive (3 cái/hộp)
Bao cao su siêu mỏng Masculan Pur (10 cái/hộp)
Bảo Thanh (125ml)
Bao Cao Su Okamoto 0.03 Real Fit (Hộp/3 Cái)
Viên Sủi Không Đường Multivitamin Tăng Sức Đề Kháng Immune++ Tuýp 20 Viên
Viên uống Canci tổng hợp giúp tăng chiều cao - Puritan's Pride Chelated calcium magnesium zinc 100v
Viên uống cân bằng nội tiết, đẹp da, giảm cân tinh dâù hoa anh thảo Puritan's Pride Evening Primrose Oil 500mg 100v
Viên Uống Bổ Sung Vitamin C
Bao Cao su Okamoto 0.01 PU Siêu mỏng Truyền Nhiệt Nhanh Hộp 2 Cái
Bao cao su Okamoto Harmony (3 cái/hộp)
Bao cao su LifeStyles Classic (3 cái/hộp)
Bao cao su Okamoto 0.03 Platinum (3 cái/hộp)
Bao Cao Su Ok Original Hộp 12 Cái
Bao cao su Ok Orginal (3 cái/hộp)
Bao Cao Su Okamoto Roman (3 cái/hộp)
Viên Sủi Multi-Vitamin Effer-Vescent Tablets Haas Hương Cam 20 Viên
Bao cao su Okamoto Crown (3 cái/hộp)
Bao cao su hương socola Durex Naughty Chocolate (3 cái/hộp)
Viên Tiền Liệt Tuyến Vương Bảo 80 Viên
Viên uống cấp nước và bổ sung collagen cho da Innerb Aqua Rich (Hộp 56 viên)
Viên Uống Bổ Não Otiv Ecogreen 30 Viên
Viên Sủi Không Đường Multivitamin Tăng Sức Đề Kháng Immune++ Tuýp 20 Viên
Viên uống bổ mắt, tăng cường thị lực Puritan's Pride Lutigold Lutein 20mg
Viên uống bổ não - giảm stress Puritan's Pride L-Theanine 200mg 60 viên
Viên Uống Bổ Sung Vitamin Multi Vitas Lab Well 60 Viên
Viên ngậm sát trùng các bệnh ở họng và miệng Tyrotab (10 vỉ x 8 viên/hộp)
DÁN MỤN CÓC MAXIMUM STRENGTH
Viên ngậm sát trùng, giảm đau, thông mát họng Star Sore Throat (2 vỉ x 12 viên/hộp)
Viên ngâm ho Eucatana
Viên sủi bổ sung Vitamin cho cơ thể Bocalex Multi (20 viên sủi/tuýp)
Viên ngậm kháng khuẩn, giảm ho Strepsils Original (24 viên/hộp)
Viên ngậm Bảo Thanh không đường (20 vỉ x 5 viên/hộp)
Viên ngậm kháng khuẩn, giảm ho hương chanh mật ong Strepsils Honey Lemon (50 gói x 2 viên/hộp)
Viên ngậm không đường điều trị nhiễm khuẩn miệng, họng Star Benko (2 vỉ x 12 viên/hộp)
Viên nhai Healthy Care Vitamin C 500mg 500 viên Úc
QUE THỬ ĐƯỜNG HUYẾT ON CALL PLUS
Adkold - New Cảm Cúm Hộp 10 Vỉ X 10 Viên
