Công dụng
(Chỉ định)
Viêm tai giữa. Nhiễm trùng đường hố hấp dưới, kể cả viêm phổi. Nhiễm trùng đường hô hấp trên, kể cả viêm họng và viêm amiđan. Nhiễm trùng tiết niệu bao gồm viêm bể thận và viêm bàng quang. Nhiễm trùng da và cấu trúc da. Viêm xoang. Viêm niệu đạo do lậu cầu.Xem chi tiết
Liều dùng
Người lớn: thông thường 250mg mỗi 8 giờ. Viêm phổi và viêm phế quản: 250mg x 3 lần/ngày. Viêm xoang: 250mg x 3 lần/ngày trong 10 ngày. Nhiễm trùng trầm trọng hơn (như viêm phổi) hoặc nhiễm trùng do các vi khuẩn khác ít nhạy cảm hơn: tăng liều gấp đôi. Liều 4g/ngày đã được dùng một cách an toàn cho người bình thường trong vòng 28 ngày, tuy nhiên liều tổng cộng hàng ngày không nên vượt quá lượng này. Viêm niệu đạo cấp do lậu cầu ở nam và nữ: liều duy nhất 3g, phối hợp với 1g probenecid.
Trẻ em: thông thường 20mg/kg/ngày, chia ra mỗi 8 giờ. Viêm phế quản và viêm phổi: 20mg/kg/ngày x 3 lần. Các nhiễm trùng trầm trọng hơn, viêm tai giữa, và nhiễm trùng do vi khuẩn ít nhạy cảm: 40mg/kg/ngày chia làm nhiều lần uống. Liều tối đa 1g/ngày.
Viêm tai giữa và viêm họng tổng liều hàng ngày có thể chia làm 2 lần, cách 12 giờ/lần.
Bệnh nhân suy thận: không cần điều chỉnh.
Suy thận nặng: điều chỉnh liều: Nếu độ thanh thải creatinin 10 – 50mL/phút: 50% liều thường dùng; nếu độ thanh thải creatinin dưới 10ml/phút: 25% liều thường dùng.
Trong điều trị nhiễm trùng do streptococcus β tán huyết, nên dùng Cefaclor ít nhất 10 ngày.Xem chi tiếtKhông sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)
Không dùng thuốc cho bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với kháng sinh thuộc nhóm cefalosporin.
Trước khi điều trị, cần hỏi kỹ xem trước đây bệnh nhân có tiền sử phản ứng quá mẫn với cefaclor, cephalosporin, penicillin hoặc các thuốc khác không. Nếu phải dùng nên cẩn thận vì đã ghi nhận có phản ứng dị ứng chéo bao gồm phản ứng choáng phản vệ giữa các kháng sinh nhóm β lactam.
Nếu có phản ứng dị ứng nên ngưng thuốc. Khi cần thiết, phải điều trị bệnh nhân với các loại thuốc thích hợp.
Các kháng sinh nên được dùng cẩn thận cho các bệnh nhân đã có một dạng dị ứng nào đó, đặc biệt là dị ứng với thuốc.
Viêm kết tràng giả mạc đã được báo cáo xảy ra với hầu hết các kháng sinh phổ rộng.Xem chi tiếtLưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)
Tổng quát: Sử dụng dài ngày có thể làm phát triển quá mức các chủng không nhạy cảm. Cần theo dõi bệnh nhân cẩn thận. Nếu bị bội nhiễm, cần có các biện pháp điều trị thích hợp.
Đã có báo cáo cho thấy phản ứng Coombs trực tiếp dương tính có thể xảy ra trong quá trình điều trị với các kháng sinh cephalosporin.
Cẩn thận khi dùng cho bệnh nhân có chức năng thận suy giảm nặng.
Thận trọng khi kê toa kháng sinh, bao gồm cephalosporin cho bệnh nhân có bệnh đường tiêu hóa, đặc biệt là bệnh viêm kết tràng.
Tác động của thuốc trên các xét nghiệm cận lâm sàng.
Có thể có dương tính giả đối với xét nghiệm glucose nước tiểu khi thử với dung dịch Benedict và Fehling,viên Clinitest., nhưng sẽ không có dương tính giả khi dùng Testape.
Tác dụng kháng đông tăng khi dùng đồng thời cefaclor và chất kháng đông đường uống.
Probenecid ức chế sự bài tiết cefaclor qua đường thận.
Tính gây ung thư, đột biến, ảnh hưởng khả năng sinh sản: Chưa có các nghiên cứu để xác định tính gây ung thư và đột biến. Các nghiên cứu về khả năng sinh sản cho thấy không có bằng chứng dấu hiệu tổn hại khả năng sinh sản.
Sử dụng cho trẻ em: Tính an toàn và hiệu quả ở trẻ em dưới 1 tháng tuổi chưa được biết.

TAMETOP NHIỆT MIỆNG
DÁN MỤN CÓC MAXIMUM STRENGTH
GEL RỬA MẶT ACNES XANH
STERIMAR NL 50ML
POVIDON IOD 20ML
PHILS-LIN L-CYSTINE
VIÊN ĐẶT PHỤ KHOA POLYGYNAX
Nước xúc miệng TB Fresh (Traphaco) (chai)
LISTERINE COOL MINT 250ML
Loperamid (Fuyuan)
Dầu dừa Hưng Việt 20ml
ACNES PHIM THẤM DẦU 50 TỜ
Stipron 3g Hà Tĩnh
Neo-Dexa 5ml 3/2
METHORPHAN VIÊN
Spray C Nano Bạc Xịt Vệ Sinh Tai 15Ml
Miếng hạ sốt Cool Sheet baby hộp 3 tuix2 miếng
SÚC MIỆNG TRẺ EM CHICKI NEW
Spray C Nano Bạc Xịt Vệ Sinh Tai 15Ml
Thuốc Strepsils Extra Strong (2 vỉ x 12 viên)
Dạ hương Hương hoa lavender 100ml
Thuốc ngừa thai Regulon (1 vỉ x 21 viên/hộp)
Thuốc Naphacogyl Nam Hà
THUỐC NHỎ MŨI TRẺ EM ELOSSY
Thuốc nhỏ mũi trị viêm mũi cấp và mãn tính Rhinex 0.05% (15ml)
Thuốc phòng và hỗ trợ điều trị trĩ nội – trĩ ngoại Sitar (Hộp 10 túi x 5g)
Thuốc phòng và điều trị rối loạn viêm gan, đường mật Choliver (Hộp 1 tuýp 100 viên)
Thuốc nhỏ mắt – mũi Efticol 10ml
Thuốc mỡ xoa bóp điều trị nhức mỏi, tê thấp Salymet (10g)
Thuốc nhỏ mắt điều trị mỏi mắt, mờ mắt Eyemiru 40EX (15ml)
Thuốc ống điều trị tăng Aminiac huyết Arginine Stada (20 ống/hộp)
Thuốc phòng và hỗ trợ điều trị viêm gan, đầy bụng, rối loạn tiêu hóa Liverbil (Hộp 5 vỉ x 10 viên nang cứng)
Thuốc nhỏ mắt làm giảm các triệu chứng khô mắt Systane (15ml)
Thuốc nhỏ mắt Kary Uni chai 5ml
Thuốc nhỏ mắt cho trẻ em giảm đỏ, ngứa & ngăn ngừa các bệnh về mắt Vrohto For Kid (13ml)
THUỐC TIM MẠCH STELLA LISINOPRIL STADA 10MG, HỘP 100 VIÊN
Thuốc nhỏ mắt Refresh Tears (15ml)
Cow true milk - BABY GOLD (6 - 36 tháng) hộp 900G
Thuốc nhỏ mắt Daigaku (15ml)
Thuốc nhỏ mắt Refresh Tears chai 15ml
Thuốc nhỏ mắt Eskar chai 15ml
Thuốc nhỏ mắt Osla Redi 15ml
Adkold - New Cảm Cúm Hộp 10 Vỉ X 10 Viên
Thuốc nhỏ mắt cho trẻ em Osla Baby (Chai 10 ml)
Stipron 9g Hà Tĩnh
QUE THỬ ĐƯỜNG HUYẾT ON CALL PLUS

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.